Bảng giá đá hoa cương cao cấp

Trang ChủTin TứcBảng giá đá hoa cương cao cấp

Ngày đăng: 5/28/2020 2:03:02 PM





Đá hoa cương hay còn gọi là đá granite, một loại đá tự nhiên hiện đang được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục công trình như ốp cầu thang, lát sàn, mặt tiền, bàn bếp,…

1. Nguồn gốc của đá hoa cương cao cấp

Đá hoa cương có nguồn gốc từ sâu trong lòng trái đất. Nó được tạo nên thông qua sự biến đổi chất của các loại đá vôi, đá carbonate, đá dolomit, nóng chảy nhiệt độ cao và nguội đi tạo thành. Cũng vì điều này đã tạo nên cấu trúc tinh thể hạt đá hoa cương. Đường vân đá xen kẽ vào nhao mang lại vẻ đẹp tinh tế và sang trọng. 

Hiện nay, tại thị trường Việt Nam ưa chuộng các sản phẩm đá hoa cương cao cấp nhật khẩu từ Ấn Độ, Brazil, Trung Quốc,…



2. Đặc tính nổi bật của đá hoa cương cao cấp

Phần lớn các sản phẩm đá hoa cương cao cấp có cấu tạo khối cứng, xù xì, ít thấm nước. Bên cạnh đó, nó có mang những đặc tính nổi bật như sau:

+ Độ cứng, độ bền cao

Độ cứng của đá hoa cương chỉ xếp sau kim cương trong số tất cả các nguyên vật liệu tự nhiên. Bên cạnh đó, nó còn chịu được nhiệt và áp lực rất lớn. 

+ Đá có độ bóng, độ thẩm mỹ cao

Đá hoa cương có thể giữ được vẻ bóng bẩy, đẹp đẽ trai qua một thời gian dài sử dụng. Màu sắc đa dạng, những đường vân tự nhiên trên đá làm tăng thêm sự nổi bật và sang trọng, giúp không gian ngôi nhà thêm phần thẩm mỹ hơn. 

+ An toàn khi sử dụng

Đá hoa cương là sản phẩm tự nhiên, nó hoàn toàn không chứa bất kỳ chất độc hại nào. Mật độ đá cao, độ rỗng thấp, vậy nên nó hạn chế tối đa việc tích tụ bụi bẩn. 

+ Thích hợp với diện tích lớn

Khổ đá hoa cương lớn, do vậy khi sử dụng ở những khu vực có diện tích lớn không cần phải ghép nối nhiều, đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình. 

+ Đá dễ lau chùi, bảo dưỡng

Đá hoa cương với bề mặt bóng, hạn chế trầy xước, dễ lau chùi, giúp duy trì được vẻ đẹp của bề mặt đá theo thời gian dài. 

3. Nhược điểm của đá hoa cương cao cấp

- Đá hoa cương khá lạnh, vậy nên muốn khắc phục được nhược điểm này cần phải trải thảm trên nền đá. 

- Vì đá hoa cương nhạy cảm với chất chứa axit, do đó người dùng nên hạn chế sử dụng chất tẩy rửa mạnh hay chanh để vệ sinh bề mặt đá. Làm như vậy sẽ khiến cho tuổi thọ và tính thẩm mỹ của đá bị giảm đi rất nhiều. 



4. Phân loại đá hoa cương cao cấp

Hiện nay, thị trường có hai loại đá hoa cương là đá hoa cương tự nhiênđá hoa cương nhân tạo.

+ Đá hoa cương tự nhiên: Loại đá này mang vẻ đẹp độc đáo, màu sắc tinh tế mà khó có thể tìm thấy vật liệu nào sánh bằng. Đá có độ cứng cao nhưng bị thấm nước. Vậy nên, nếu lựa chọn nó bạn cần phải thực hiện khâu chống thấm kỹ lưỡng. Ngoài ra, đá hoa cương tự nhiên cũng không chịu ảnh hưởng của thời gian, duy trì vẻ đẹp bền lâu. 

+ Đá hoa cương nhân tạo: Loại đá này được tạo nên từ nhiều thành phần khác nhau như keo, xi măng, các mảnh đá nhỏ,… Ưu điểm của đá hoa cương nhân tạo là không thấm nước, độ dẻo cao, dễ chạm khắc. Song, so với đá hoa cương tự nhiên thì màu sắc và hoa văn của nó không thật bằng. 

5. Ứng dụng của đá hoa cương

- Đá hoa cương thích hợp dùng để ốp mặt bếp, giúp việc vệ sinh, lau chùi được dễ dàng hơn. Bề mặt đá nhẵn mịn, bóng loáng. Đặc biệt, đá cũng không bị thấm nước, không xốp, vậy nên hạn chế được vết bẩn bám vào, giúp căn bếp luôn sáng đẹp. 

- Đá hoa cương ốp cầu thang với mẫu mã và màu sắc đa dạng, giúp các kiến trúc sư có thể dễ dàng lựa chọn để bố trí ở khu vực cầu thang, đảm bảo sự hài hòa của tổng thể công trình. 

- Đá hoa cương ốp tường, ốp mặt tiền, sảnh.

- Đá hoa cương lát sàn nhà, sân vườn.

- Đá hoa cương ốp lát nhà vệ sinh, mặt lavabo, chậu rửa.

- Đá hoa cương ốp lát quầy bar, quầy lễ tân.

- Sử dụng đá hoa cương để ốp bia mộ.

5. Nhận biết đá hoa cương với đá marble

* Điểm giống nhau

- Cả hai loại đá này đều được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng. 

- Chúng đều chịu lực cao, bền bỉ, chịu sự va đập mạnh. 

- Sử dụng đá hoa cương và đá marble mang lại phong cách sang trọng, cảm giác thông thoáng, hiệu quả cách nhiệt cho công trình rất lớn. Cả hai loại đá đều phù hợp với nhiều phong cách thiết kế khác nhau. 

* Điểm khác nhau

- Đá hoa cương cứng hơn đá marble.

- Đá marble có vân tự nhiên và cuốn hút hơn

- Thi công đá marble khó hơn vì dễ bị vỡ, nứt, khó tìm được sản phẩm giống. Vậy nên, giá thành thi công đá marble đắt hơn so với đá hoa cương.

- Giá đá hoa cương rẻ hơn đá marble.



6. Cách vệ sinh và bảo quản đá hoa cương cao cấp

* Vệ sinh xử lý bụi bẩn và vết trầy xước trên đá hoa cương

Bước 1: Thấm một chút nước rửa chén hay một dung dịch vệ sinh đá chuyên dụng có độ pH trung tính vào miếng vải mềm. Thêm chút nước sạch. 

Bước 2: Dùng nó lau vết bẩn dọc theo thớ đá. Tránh lau xoay tròn vì như vậy sẽ gây hư hại cho mặt sàn. 

Bước 3: Khi vết bẩn và vết xước mờ đi thì hãy dùng khăn khô để thấm và làm bóng sàn trở lại. 

* Một số vật dụng không nên dùng khi vệ sinh đá hoa cương

- Không dùng sản phẩm lau sàn thông thường mà phải là sản phẩm chuyên dụng phù hợp với chất liệu đá hoa cương.

- Không dùng các sản phẩm sử dụng làm sạch gạch bông vì như vậy sẽ khiến bề mặt đá bị mờ. 

- Không sử dụng chất tẩy rửa có tính kiềm hay axít.

- Không dùng khăn khô cứng như miếng cọ nồi để vệ sinh đá hoa cương. 

- Không dùng máy hút bụi vì bánh xe và vòi hút của nó có thể làm trầy bề mặt đá. 

- Không dùng máy hút bụi, bởi bánh xe và vòi hút có thể làm bề mặt đá bị trày xước.

7. Bảng giá đá hoa cương cao cấp



Đá Hoa Cương Đỏ Ruby Brazil

Giá: 1.800.000 đ/mét – 2.000.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.800.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.800.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 2.000.000 đ/m2.

Loại: Granite

Màu: Đỏ

Xuất xứ: Brazil

Dài: 3400mm

Rộng: 1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Trắng Xà Cừ

Giá: 1.800.000 đ/mét – 2.000.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.800.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.800.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 2.100.000 đ/m2.

Màu: Trắng

Xuất Xứ: Na uy

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Vàng Hoàng Gia (Imperial Gold)

Giá: 1.500.000 đ/mét – 1.700.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.500.000 đ/mét dài

Giá lát cầu thang: 1.500.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.700.000 đ/m2.

Màu: Vàng

Xuất Xứ: Ấn Độ

Dài: <3400mm

Rộng: <2000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Đỏ Sa Mạc Brazil

Giá: 1.500.000 đ/mét – 1.700.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.500.000 đ/mét dài

Giá lát cầu thang: 1.500.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.700.000 đ/m2.

Màu: Đỏ

Xuất Xứ: Brazil

Dài: <3400mm

Rộng: <2000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Đỏ Brazil

Giá: 1.600.000 đ/mét – 1.800.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.600.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.600.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.800.000 đ/m2.

Màu: Đỏ

Xuất Xứ: Brazil

Dài: 3400mm

Rộng: 100-1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Colonial Gold

Giá: 1.750.000 đ/mét – 1.950.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.750.000 đ/mét dài

Giá lát cầu thang: 1.750.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.950.000 đ/m2.

Màu: Vàng

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <2000mm

Dày: 20mm



Đá Hoa Cương Rừng Đen (Black Forest)

Giá: 1.600.000 đ/mét – 1.800.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.600.000 đ/mét dài

Giá lát cầu thang: 1.600.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.800.000 đ/m2.

Màu: Đen

Xuất xứ: Đức

Dài: <3400mm

Rộng: <2400mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Xà Cừ Xám

Giá: 1.700.000 đ/mét – 1.900.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.700.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.700.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.900.000 đ/m2.

Màu: Xám

Xuất xứ: Na Uy

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Xà Cừ Đen

Giá: 1.900.000 đ/mét – 2.100.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.900.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.900.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 2.100.000 đ/m2.

Màu: Đen

Xuất xứ: Na Uy

Dài: 3000mm

Rộng: 1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Trắng Vân Mây Tự Nhiên

Giá: 2.100.000 đ/mét – 2.300.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 2.100.000 đ/mét dài

Giá lát cầu thang: 2.100.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 2.300.000 đ/m2.

Màu: Trắng

Xuất xứ: Châu Âu

Dài: 3400mm

Rộng: 100-1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Trắng Ấn Độ

Giá: 1.000.000 đ/mét – 1.200.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.000.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.000.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.200.000 đ/m2.

Màu: Trắng

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Kim Sa Trung Ấn Độ

Giá: 1.000.000 đ/mét – 1.200.000 đ/mét


Bàn bếp, Lavabo: 1.000.000 đ/m dài

Giá lát cầu thang: 1.000.000 đ/m2

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.200.000 đ/m2.

Màu: Đen

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Nâu Anh Quốc

Giá: 1.050.000 đ/mét – 1.250.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.050.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang: 1.050.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.250.000 đ/m2.

Màu: Nâu

Xuất xứ: Anh



Đá Hoa Cương Xanh Ấn Độ Bông Trắng

Giá: 1.100.000 đ/mét – 1.300.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.100.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.100.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.300.000 đ/m2.

Màu: Xanh

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: 3000mm

Rộng: 1000mm

Dày: 16-20mm



Đá hoa cương Xanh Ấn Độ Hassan

Giá: 1.150.000 đ/mét – 1.300.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.150.000 đ/mét dài

Giá lát cầu thang: 1.150.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.300.000 đ/m2.

Màu: Xanh

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <2000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Xanh Đen Ấn Độ Bông Lài

Giá: 1.150.000 đ/mét – 1.350.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.150.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang: 1.150.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.350.000 đ/m2.

Màu: Xanh Đen

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Đỏ Asia Top (Asia top granite)

Giá: 1.200.000 đ/mét – 1.350.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.200.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.200.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.350.000 đ/m2.

Màu: Đỏ

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 18-20mm



Đá Hoa Cương Vàng Pha Lê ( Crytal Yellow Granite)

Giá: 1.200.000 đ/mét – 1.350.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.200.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang: 1.200.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.350.000 đ/m2.

Màu: Vàng

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Đỏ Ấn Độ Bông Nhỏ

Giá: 1.200.000 đ/mét – 1.400.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.200.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang: 1.200.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.400.000 đ/m2.

Màu: Đỏ

Xuất xứ: Ấn Độ



Đá Hoa Cương Đen Bóng Ấn Độ (New BenGal)

Giá: 1.200.000 đ/mét – 1.400.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.200.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang: 1.200.000 đ/m2

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.400.000 đ/m2.

Màu: Đen

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Trắng Vân Mây Nhân Tạo

Giá: 850.000 đ/mét – 1.400.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 850.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang: 850.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.100.000 đ/m2.

Màu: Trắng

Xuất xứ: Châu Âu

Dài: 3400mm

Rộng: 1000mm

Dày: 14-20mm



Đá Hoa Cương Đỏ Ấn Độ Bông Lớn

Giá: 1.200.000 đ/mét – 1.450.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.200.000 đ/mét dài

Giá lát cầu thang: 1.200.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.450.000 đ/m2.

Màu: Đỏ

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Himalayan Blue

Giá: 1.300.000 đ/mét – 1.500.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.300.000 đ/mét dài

Giá lát cầu thang: 1.300.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.500.000 đ/m2.

Slab khổ lớn Rộng >1000mm giá: 1.200.000đ/m2

Màu: Xanh

Xuất xứ: Pakistan

Dài: <3400mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Đen Nhiệt Đới ( Black Markino)

Giá: 1.300.000 đ/mét – 1.500.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo: 1.300.000 đ/mét dài

Giá lát cầu thang: 1.300.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.500.000 đ/m2.

Màu: Đen

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3400mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Hồng Romantic (Romantic pink)

Giá: 1.300.000 đ/mét – 1.500.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.300.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.300.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.500.000 đ/m2.

Màu: Hồng

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Đỏ Anh Quốc

Giá: 1.400.000 đ/mét – 1.600.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.400.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.400.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.600.000 đ/m2.

Màu: Đỏ

Xuất xứ: Anh Quốc

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Xà Cừ Xanh

Giá: 1.500.000 đ/mét – 1.700.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.500.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.500.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.700.000 đ/m2.

Màu: Xanh

Xuất xứ: Na Uy

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Đỏ Sa Mạc Ấn Độ

Giá: 1.500.000 đ/mét – 1.700.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.500.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.500.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.700.000 đ/m2.

Màu: Đỏ

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Trắng Sa Mạc

Giá: 1.500.000 đ/mét – 1.700.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.500.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.500.000 đ/m2.

Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.700.000 đ/m2.

Màu: Trắng

Xuất xứ: Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm



Đá Hoa Cương Vàng Sa Mạc

Giá: 1.500.000 đ/mét – 1.700.000 đ/mét

Bàn bếp, Lavabo:  1.700.000 đ/mét dài.

Giá lát cầu thang:  1.700.000 đ/m2.


Giá ốp tường, Mặt Tiền: 1.900.000 đ/m2.

Màu: Vàng

Xuất xứ Ấn Độ

Dài: <3000mm

Rộng: <1000mm

Dày: 16-20mm

Thùy Duyên




Các Tin Tức Liên Quan